[kǎo chá]
khảo sát
他们到各地一利工程
tā men dào gè dì yí lì gōng chéng
Họ đi khắp nơi để thực hiện một dự án
进行科学研究,必须勤于考察和思索,才能有成就
jìn xíng kē xué yán jiū , bì xū qín yú kǎo chá hé sī suǒ , cái néng yǒu chéng jiù
Tiến hành nghiên cứu khoa học, nhất định phải siêng năng khảo sát và suy ngẫm mới có thể thành công