[lǎo zhàng]
lão trướng
陈年老账老账未还,又欠新账
chén nián lǎo zhàng lǎo zhàng wèi hái , yòu qiàn xīn zhàng
Nợ cũ chưa trả, lại thêm nợ mới
不要翻过去的老账了
bú yào fān guò qù de lǎo zhàng le
Đừng nhắc lại chuyện cũ nữa
翻老账fān lǎo zhàng
phiên lão trướng
lật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ