[zhàng]
trướng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
账号zhàng hào
trướng hiệu
số tài khoản; tên đăng nhập
账册zhàng cè
trướng sách
sổ tài khoản; sổ cái; hóa đơn
账单zhàng dān
trướng đơn
hóa đơn
账房zhàng fáng
trướng phòng
phòng kế toán; kế toán; thu ngân
账户zhàng hù
trướng hộ
tài khoản ngân hàng; tài khoản trực tuyến
账款zhàng kuǎn
trướng khoản
tiền trong tài khoản
账目zhàng mù
trướng mục
mục trong sổ sách; một bút toán
账载zhàng zǎi
trướng tải
theo sổ sách; như ghi chép trong tài khoản
账簿zhàng bù
trướng bạ
sổ kế toán; sổ cái
账面zhàng miàn
trướng diện
mục trong sổ sách; mục ghi
账本zhàng běn
trướng bản
sổ kế toán
账房先生zhàng fáng xiān shēng
trướng phòng tiên sinh
nhân viên kế toán