[lǎo chéng]
lão thành
老诚忠厚
lǎo chéng zhōng hòu
Chân thành, trung hậu
他是个老诚孩子,从来不说谎话
tā shì gè lǎo chéng hái zi , cóng lái bù shuō huǎng huà
Nó là một đứa trẻ thành thật, không bao giờ nói dối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.