[lǎo hǔ]
lão hổ
煤老虎电老虎
méi lǎo hǔ diàn lǎo hǔ
"Hổ" ngành than, "hổ" ngành điện
老虎相继落马,对问题官员形成巨大震慑
lǎo hǔ xiāng jì luò mǎ , duì wèn tí guān yuán xíng chéng jù dà zhèn shè
Các "hổ" lần lượt bị lật tẩy, tạo ra sức răn đe lớn đối với các quan chức có vấn đề
老虎凳lǎo hǔ dèng
lão hổ đắng
ghế chặn hổ
老虎机lǎo hǔ jī
lão hổ cơ
máy đánh bạc
老虎灶lǎo hǔ zào
lão hổ táo
bếp lò lớn kiểu cũ
老虎钳lǎo hǔ qián
lão hổ kiềm
ê tô; kềm kẹp
老虎菜lǎo hǔ cài
lão hổ thái
gỏi hổ, một món Đông Bắc Trung Quốc thường gồm ớt, dưa chuột, ngò và tỏi tây
老虎伍兹lǎo hǔ wǔ zī
lão hổ ngũ tư
Eldrick "Tiger" Woods, golfer người Mỹ
母老虎mǔ lǎo hǔ
mẫu lão hổ
hổ cái; người phụ nữ hung dữ; đàn bà chua ngoa
死老虎sǐ lǎo hǔ
tử lão hổ
Hổ chết; ẩn dụ người mất uy thế, không còn sức phản kháng (hàm ý tiêu cực)
电老虎diàn lǎo hǔ
điện lão hổ
Hổ điện; đơn vị hoặc nhân viên ngành điện lợi dụng quyền lực để tư lợi, gây khó dễ cho người dùng; thiết bị tiêu thụ nhiều điện
秋老虎qiū lǎo hǔ
thu lão hổ
đợt nóng trong mùa thu
纸老虎zhǐ lǎo hǔ
chỉ lão hổ
hổ giấy
苍蝇老虎cāng yíng lǎo hǔ
thương dăng lão hổ
nhện nhảy