[lǎo bìng]
lão bệnh
天一冷,老病就犯
tiān yì lěng , lǎo bìng jiù fàn
Trời vừa trở lạnh là bệnh cũ lại tái phát
我老病无能,多亏他处处关照我
wǒ lǎo bìng wú néng , duō kuī tā chù chù guān zhào wǒ
Tôi già yếu kém cỏi, may mà có anh ấy luôn quan tâm giúp đỡ
生老病死shēng lǎo bìng sǐ
sinh lão bệnh tử
nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi; nghĩa bóng: số phận con người