[lǎo qì]
lão khí
别看他年纪小,说话倒很老气
bié kàn tā nián jì xiǎo , shuō huà dǎo hěn lǎo qì
Đừng nhìn cậu ta còn nhỏ, nói chuyện già đời
她打扮得有点儿老气
tā dǎ bàn dé yǒu diǎn er lǎo qì
Cô ấy ăn mặc hơi già
老气横秋lǎo qì héng qiū
lão khí hoành thu
già nua lụ khụ; tự hào về tuổi tác và kinh nghiệm