汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
老林 (lǎo lín) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
老林
[lǎo lín]
lão lâm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Rừng chưa khai phá
Ví dụ
深山老林
shēn shān lǎo lín
Rừng sâu núi thẳm
Từ ghép
0 từ chứa “老林”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
没有开发的森林
深山~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
老
lǎo
lão
Già; có tuổi; lâu năm; cũ kỹ; Người già; người lớn tuổi; người đáng kính; Tiền tố chỉ sự thân mật, quen thuộc hoặc tôn kính
林
lín
lâm
Khu vực có nhiều cây cối mọc dày đặc; rừng; Nơi tập hợp, tụ hội của một nhóm người hoặc vật; Ngành lâm nghiệp (liên quan đến rừng và cây cối)