[lǎo jiā]
lão gia
我老家是湖南
wǒ lǎo jiā shì hú nán
Quê tôi ở Hồ Nam
老家儿lǎo jiā ér
lão gia nhi
(Khẩu ngữ) chỉ cha mẹ lớn tuổi, đôi khi chỉ các bậc tôn trưởng khác
老家伙lǎo jiā huo
ông già; lão già
老家贼lǎo jiā zéi
lão gia tặc
chim sẻ
回老家huí lǎo jiā
hồi lão gia
quay về cội nguồn; trở về quê hương; mở rộng ra là về với tổ tiên