[lǎo ér]
lão nhi
我不行,在他们中间我算老儿?
wǒ bù xíng , zài tā men zhōng jiān wǒ suàn lǎo ér ?
Tôi không được, trong số họ tôi tính là người già nhất?
天老儿tiān lǎo ér
thiên lão nhi
bạch tạng
月下老儿yuè xià lǎo ér
nguyệt hạ lão nhi
Nguyệt Lão