[yào]
diệu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
耀眼yào yǎn
diệu nhãn
chói mắt; chói lọi
耀德yào dé
diệu đức
nêu gương đức hạnh
耀斑yào bān
diệu ban
tia lửa mặt trời
耀西yào xī
diệu tây
Yoshi
耀州yào zhōu
diệu châu
Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
耀州区yào zhōu qū
diệu châu khu
Quận Yaozhou của thành phố Tongchuan 銅川市|铜川市[Tong2 chuan1 Shi4], Thiểm Tây
耀武扬威yào wǔ yáng wēi
diệu võ dương uy
khoe khoang sức mạnh quân sự; vênh váo; làm phách
荣耀róng yào
vinh diệu
vinh dự; vinh quang
显耀xiǎn yào
hiển diệu
khoe khoang
炫耀xuàn yào
huyễn diệu
chói lọi; khoe khoang; phô trương
照耀zhào yào
chiếu diệu
chiếu sáng; soi rọi
熠耀yì yào
dập diệu
toả sáng; lấp lánh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.