[cuì]
thuý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
翠蓝cuì lán
thuý lam
Xanh lam tươi; xanh biếc
翠绿cuì lǜ
thuý lục
xanh-xanh lục; xanh lục bảo
翠峦cuì luán
thuý loan
quận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
翠鸟cuì niǎo
thuý điểu
chim bói cá
翠冠玉cuì guān yù
thuý quan ngọc
xương rồng peyote
翠屏区cuì píng qū
thuý bình
quận Cuiping của thành phố Nghi Tân 宜賓市|宜宾市[Yi2 bin1 shi4], Tứ Xuyên
翠峦区cuì luán qū
thuý loan khu
khu Cuiluan của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
翠金鹃cuì jīn juān
thuý kim quyên
tu hú lục bảo châu Á
翠青蛇cuì qīng shé
thuý thanh xà
Entechinus major
苍翠cāng cuì
thương thuý
xanh tươi
滴翠dī cuì
tích thuý
xanh tươi; xanh
环翠huán cuì
hoàn thuý
quận Huancui của thành phố Weihai 威海市, Sơn Đông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.