[chǔ]
sở
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
楚国chǔ guó
sở quốc
nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay
楚州chǔ zhōu
sở châu
quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
楚辞chǔ cí
sở từ
Sở Từ, tác phẩm thơ cổ
楚雄chǔ xióng
sở hùng
Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam
楚楚chǔ chǔ
sở sở
gọn gàng; đáng yêu
楚州区chǔ zhōu qū
sở châu khu
quận Sở Châu của thành phố Hoài An 淮安市[Huai2 an1 shi4], Giang Tô
楚庄王chǔ zhuāng wáng
sở trang vương
Sở Trang Vương, một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
楚怀王chǔ huái wáng
sở hoài vương
Sở Hoài Vương; sau là Sở Hoài Vương
楚雄州chǔ xióng zhōu
sở hùng châu
viết tắt của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
楚雄市chǔ xióng shì
sở hùng thị
Thành phố cấp huyện Sở Hùng, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở trung tâm Vân Nam
楚楚可怜chǔ chǔ kě lián
sở sở khả liên
đáng thương; ngọt ngào, ngây thơ và dễ bị tổn thương
楚汉战争chǔ hàn zhàn zhēng
sở hán chiến tranh
Tranh chấp Sở-Hán, cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.