[yì]
dực
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
翊赞yì zàn
dực tán
Giúp đỡ
翊戴yì dài
dực đội
Phò tá, ủng hộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.