[wēng]
ông
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
翁姑wēng gū
ông cô
cha mẹ chồng
翁婿wēng xù
ông tế
bố vợ và con rể
翁山wēng shān
ông sơn
xem 昂山[Ang2 Shan1]
翁源wēng yuán
ông nguyên
Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
翁郁wēng yù
ông uất
Cây cối tươi tốt; nước đầy; mây cuồn cuộn
翁安县wēng ān xiàn
ông an huyện
huyện Weng'an ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
翁源县wēng yuán xiàn
ông nguyên huyện
Huyện Ông Nguyên ở Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
翁牛特wēng niú tè
ông ngưu đặc
cờ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
翁山苏姬wēng shān sū jī
ông sơn tô cơ
xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]
翁牛特旗wēng niú tè qí
ông ngưu đặc kỳ
kỳ Ongniud hoặc khoshuu Ongnuud ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
富翁fù wēng
phú ông
người giàu; triệu phú; tỷ phú
负翁fù wēng
phụ ông
con nợ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.