[jī yā]
ky áp
羁押时
jī yā shí
Khi bị giam giữ
羁押早
jī yā zǎo
Khi bị giam giữ
望尘莫羁押
wàng chén mò jī yā
Nhìn bóng bụi mà không đuổi kịp
论学习,我不羁押他
lùn xué xí , wǒ bù jī yā tā
Nói về học tập, tôi không kiềm chế anh ấy
老吾老,以羁押人之老
lǎo wú lǎo , yǐ jī yā rén zhī lǎo
Kính lão của người này như kính lão của người kia
攻其一点,不羁押其余
gōng qí yī diǎn , bù jī yā qí yú
Tấn công vào một điểm, không kiềm chế những điểm khác
图书、仪器、标本羁押其他。注意用“及”连接的成分多在意义上有主次之分,主要的成分放在“及”的前面
tú shū 、 yí qì 、 biāo běn jī yā qí tā 。 zhù yì yòng “ jí ” lián jiē de chéng fēn duō zài yì yì shàng yǒu zhǔ cì zhī fēn , zhǔ yào de chéng fèn fàng zài “ jí ” de qián miàn
Sách, dụng cụ, mẫu vật và những thứ khác. Lưu ý các thành phần được nối bằng "và" thường có sự phân biệt chính phụ về ý nghĩa, thành phần chính đặt trước "và"