[bà le]
别当真,我只是开个玩笑罢了
bié dàng zhēn , wǒ zhǐ shì kāi gè wán xiào bà le
Đừng để bụng, tôi chỉ đùa thôi.
这不算什么,我不过尽了我的职责罢了。另见21页 balido
zhè bú suàn shén me , wǒ bú guò jìn le wǒ de zhí zé bà le 。 lìng jiàn 21 yè balido
Chuyện này không là gì, tôi chỉ làm tròn trách nhiệm của mình thôi. Xem thêm trang 21.
春节本来想去旅游,可买不到票,只好罢了
chūn jié běn lái xiǎng qù lǚ yóu , kě mǎi bú dào piào , zhǐ hǎo bà le
Tết Nguyên Đán vốn định đi du lịch, nhưng không mua được vé, đành thôi.
他自己不愿参加也就罢了,干吗还不让别人参加?另见21页 ba•le。22ba- bai罢齛鲅舶䙓霸灞吧罢㓦为罢了
tā zì jǐ bú yuàn cān jiā yě jiù bà le , gàn má hái bú ràng bié rén shēn jiā ? lìng jiàn 21 yè ba•le。22ba- bai bà xiè bà bó 䙓 bà bà ba bà 㓦 wèi bà le
Anh ấy không muốn tham gia thì thôi, sao còn không cho người khác tham gia? Xem thêm trang 21.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.