[luó hàn]
la hán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
罗汉果luó hàn guǒ
la hán quả
quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc
罗汉肚luó hàn dù
la hán đỗ
bụng phệ
罗汉鱼luó hàn yú
la hán ngư
cá la hán
罗汉拳luó hàn quán
la hán quyền
La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
罗汉病luó hàn bìng
la hán bệnh
bệnh sán máng, bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh
罗汉豆luó hàn dòu
la hán đậu
đậu tằm; đậu tằm
叠罗汉dié luó hàn
điệp la hán
tháp người
阿罗汉ā luó hàn
a la hán
A-la-hán; một vị thánh đã từ bỏ mọi ham muốn và lo lắng trần tục và đạt được niết bàn