[luó sī]
la tư
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
罗斯福luó sī fú
la tư phúc
Roosevelt; Theodore Roosevelt, Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt, Tổng thống Mỹ 1933-1945
罗斯托克luó sī tuō kè
la tư thác khắc
Rostock
罗斯托夫luó sī tuō fū
la tư thác phu
Rostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov
罗斯涅夫luó sī niè fū
la tư niết phu
Rosneft
白罗斯bái luó sī
bạch la tư
Belarus
索罗斯suǒ luó sī
sách la tư
Soros; George Soros hay György Schwartz, người Mỹ gốc Hungary, nhà đầu cơ tài chính và nhà từ thiện triệu phú
俄罗斯é luó sī
nga la tư
Nga
俄罗斯族é luó sī zú
nga la tư tộc
Nhóm dân tộc Nga; Quốc tịch Nga; Người Nga
基辅罗斯jī fǔ luó sī
cơ phụ la tư
Kievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đến đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11
白俄罗斯bái é luó sī
bạch nga la tư
Belarus
俄罗斯人é luó sī rén
nga la tư nhân
người Nga
埃奥罗斯āi ào luó sī
ai ảo
Aeolus, thần gió trong thần thoại Hy Lạp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.