[huǎn hé]
hoãn hoà
药性缓和紧张的心情慢慢缓和下来了
yào xìng huǎn hé jǐn zhāng de xīn qíng màn màn huǎn hé xià lái le
Dược tính làm dịu, tâm trạng căng thẳng dần dần dịu lại
缓和气氛
huǎn hé qì fēn
Làm dịu bầu không khí
缓和紧张局势
huǎn hé jǐn zhāng jú shì
Hạ nhiệt căng thẳng