[wéi hù]
duy hộ
维护国家主权 维护法律的尊严
wéi hù guó jiā zhǔ quán wéi hù fǎ lǜ de zūn yán
Bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo vệ sự tôn nghiêm của pháp luật.
维护党的团结和统
wéi hù dǎng de tuán jié hé tǒng
Duy trì sự đoàn kết và thống nhất của Đảng.
维护和平wéi hù hé píng
duy hộ hoà bình
duy trì hòa bình