[xù diāo]
tục điêu
续貂之讥。参看461 页【狗尾续貂】
xù diāo zhī jī 。 cān kàn 461 yè 【 gǒu wěi xù diāo 】
Lời chế giễu vì nối ngôi không xứng.
狗尾续貂gǒu wěi xù diāo
cẩu vĩ tục điêu
nghĩa đen: lấy đuôi chó nối đuôi chồn; nghĩa bóng: phần tiếp theo vô giá trị của một kiệt tác