[suí]
tuy
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
绥化suí huà
tuy hoá
Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
绥德suí dé
tuy đức
huyện Tuỳ Đức ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
绥远suí yuǎn
tuy viễn
tên cũ của quận thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
绥阳suí yáng
tuy dương
huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
绥靖suí jìng
tuy tĩnh
bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu
绥中suí zhōng
tuy trung
huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
绥宁suí níng
tuy ninh
huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
绥江suí jiāng
tuy giang
huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
绥滨suí bīn
tuy tân
huyện Suibin ở Hắc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
绥棱suí léng
tuy lăng
huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
绥化市suí huà shì
tuy hoá thị
Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
绥宁县suí níng xiàn
tuy ninh huyện
huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.