[tǒng yī]
thống nhất
统一体
tǒng yī tǐ
Khối thống nhất
统一祖国
tǒng yī zǔ guó
Thống nhất Tổ quốc
大家的意见逐渐统一了
dà jiā de yì jiàn zhú jiàn tǒng yī le
Ý kiến của mọi người dần dần thống nhất
统一的意见!统一调配
tǒng yī de yì jiàn ! tǒng yī tiáo pèi
Ý kiến thống nhất! Điều phối thống nhất
统一领导
tǒng yī lǐng dǎo
Lãnh đạo thống nhất
统一体tǒng yī tǐ
thống nhất thể
toàn thể; thực thể đơn lẻ
统一性tǒng yī xìng
thống nhất tính
tính thống nhất
统一码tǒng yī mǎ
thống nhất mã
Unicode
统一超tǒng yī chāo
thống nhất siêu
7-Eleven
统一思想tǒng yī sī xiǎng
thống nhất tư
cùng chung ý tưởng; cùng chung mục đích
统一战线tǒng yī zhàn xiàn
thống nhất chiến tuyến
mặt trận thống nhất
统一招生tǒng yī zhāo shēng
thống nhất chiêu sinh
kỳ thi tuyển sinh thống nhất quốc gia
统一新罗tǒng yī xīn luó
thống nhất tân la
Tân La thống nhất, vương quốc Triều Tiên
统一编号tǒng yī biān hào
thống nhất biên hiệu
mã số thuế giá trị gia tăng của doanh nghiệp hoặc tổ chức
统一规划tǒng yī guī huà
thống nhất quy hoạch
chương trình tích hợp
统一资源tǒng yī zī yuán
thống nhất tư nguyên
tài nguyên thống nhất
统一口径tǒng yī kǒu jìng
thống nhất khẩu kính
thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một