[xuàn lì]
huyến lệ
文采绚丽绚丽多姿绚丽的鲜花。xuan O(眼睛)昏花:头晕目绚丽
wén cǎi xuàn lì xuàn lì duō zī xuàn lì de xiān huā 。xuan O( yǎn jīng ) hūn huā : tóu yūn mù xuàn lì
Văn chương rực rỡ, muôn màu muôn vẻ, những bông hoa rực rỡ. xuan O (mắt) mờ: chóng mặt rực rỡ
绚丽丁名利
xuàn lì dīng míng lì
Rực rỡ danh lợi