[jié shù]
kết thúc
秋收快要结束了
qiū shōu kuài yào jié shù le
Mùa thu hoạch sắp kết thúc.
代表团结束了对北京的访问
dài biǎo tuán jié shù le duì běi jīng de fǎng wèn
Đoàn đại biểu đã kết thúc chuyến thăm Bắc Kinh.
结束语jié shù yǔ
kết thúc ngữ
lời kết luận
结束工作jié shù gōng zuò
kết thúc công tác
hoàn thành công việc
未结束wèi jié shù
vị
chưa hoàn thành; chưa giải quyết
行将结束xíng jiāng jié shù
hành
gần kết thúc; sắp sửa kết luận