[xiāo miè]
tiêu diệt
许多古生物,如恐龙、猛犸早已经消灭了
xǔ duō gǔ shēng wù , rú kǒng lóng 、 měng mǎ zǎo yǐ jīng xiāo miè le
Nhiều loài sinh vật cổ đại, như khủng long, voi ma mút đã tuyệt diệt từ lâu
消灭•蚊蝇 消灭差错
xiāo miè • wén yíng xiāo miè chā cuò
Tiêu diệt • Muỗi ruồi. Tiêu diệt sai sót
消灭—切敢于入侵之敌
xiāo miè — qiè gǎn yú rù qīn zhī dí
Tiêu diệt mọi kẻ dám xâm lược
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.