[jiē shi]
这双鞋很结实
zhè shuāng xié hěn jiē shi
Đôi giày này rất chắc chắn.
绳子绑得很结实
shéng zi bǎng dé hěn jiē shi
Dây thừng buộc rất chắc.
他的身体结实
tā de shēn tǐ jiē shi
Anh ấy có sức khỏe tốt.
结实电线
jiē shi diàn xiàn
Dây điện chắc chắn.
结实纱头
jiē shi shā tóu
Đầu sợi vải chắc.
这一句跟上一句结实不上
zhè yí jù gēn shàng yí jù jiē shi bú shàng
Câu này không khớp với câu trước.
结实球
jiē shi qiú
Bóng chắc.
书掉下来了,赶快用手结实住
shū diào xià lái le , gǎn kuài yòng shǒu jiē shi zhù
Sách rơi xuống rồi, mau dùng tay giữ lấy.
结实见!结实待
jiē shi jiàn ! jiē shi dài
Chắc chắn thấy! Chắc chắn đợi.
结实电话
jiē shi diàn huà
Điện thoại chắc chắn.
结实到来信
jiē shi dào lái xìn
Chắc chắn thư đến.
到车站结实人
dào chē zhàn jiē shi rén
Đến ga đón người.
结实任 谁结实你的班?
jiē shi rèn shuí jiē shi nǐ de bān ?
Ai phụ trách lớp của bạn?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.