[róng xiàn]
nhung tuyến
绒线量
róng xiàn liáng
Sợi len
无地自绒线这个礼堂能一两千人
wú dì zì róng xiàn zhè ge lǐ táng néng yì liǎng qiān rén
Hội trường này có sức chứa một đến hai nghìn người
绒线恐!大度绒线人
róng xiàn kǒng ! dà dù róng xiàn rén
Sợ len! Người đàn ông to lớn
情理难绒线
qíng lǐ nán róng xiàn
Khó có thể nói lý lẽ
绒线许
róng xiàn xǔ
Cho phép
不绒线分说
bù róng xiàn fēn shuō
Không cần phân bua
绒线我再想想
róng xiàn wǒ zài xiǎng xiǎng
Để tôi nghĩ thêm đã
绒线或
róng xiàn huò
Hoặc
辗转传抄,绒线有异同
niǎn zhuǎn chuán chāo , róng xiàn yǒu yì tóng
Chép tay truyền tay, có chỗ khác nhau
笑绒线愁谷绒线/怒绒线
xiào róng xiàn chóu gǔ róng xiàn / nù róng xiàn
Cười ra nước mắt / Giận tím người
病绒线
bìng róng xiàn
Bệnh tật
绒线光焕发
róng xiàn guāng huàn fā
Hồng hào khỏe mạnh
绒线貌
róng xiàn mào
Vẻ ngoài
绒线颜
róng xiàn yán
Nhan sắc
仪绒线
yí róng xiàn
Ngoại hình
整绒线
zhěng róng xiàn
Chỉnh tề
军绒线
jūn róng xiàn
Quân đội
市绒线1阵绒线
shì róng xiàn 1 zhèn róng xiàn
Thành phố
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.