[xiàn]
tuyến
价位线
jià wèi xiàn
Đường giá
谈判线
tán pàn xiàn
Đường đàm phán
道德线。也作底限
dào dé xiàn 。 yě zuò dǐ xiàn
Giới hạn đạo đức. Cũng làm giới hạn dưới
线香xiàn xiāng
tuyến hương
nhang cây
线毯xiàn tǎn
tuyến thảm
Chăn mỏng dệt bằng sợi bông, sợi pha.
线材xiàn cái
tuyến tài
Vật liệu kim loại có tiết diện nhỏ, có thể cuộn lại, ví dụ dây thép.
线麻xiàn má
tuyến ma
Cây đay.
线圈xiàn quān
tuyến khuyên
cuộn cảm; cuộn dây
线人xiàn rén
tuyến nhân
gián điệp; người chỉ điểm
线绳xiàn shéng
tuyến thừng
dây; thừng bông
线衣xiàn yī
tuyến y
Áo khoác dệt bằng sợi bông thô.
线膛xiàn táng
tuyến thang
Đường rãnh trong nòng súng hoặc nòng pháo.
线春xiàn chūn
tuyến xuân
Vải lụa có hoa văn hình học, dùng làm vải may mùa xuân, nổi tiếng nhất là hàng sản xuất ở Hàng Châu, Chiết Giang; còn gọi là xuân trù.
线报xiàn bào
tuyến báo
tin báo mật
线呢xiàn ne
Vải sợi (vải bông dệt từ sợi có màu theo hoa văn khác nhau, dày dặn, đàn hồi, bề ngoài giống vải nỉ)