[jīng cháng]
kinh thường
经常费用
jīng cháng fèi yòng
Chi phí thường xuyên
积肥是农业生产中的经常工作
jī féi shì nóng yè shēng chǎn zhōng de jīng cháng gōng zuò
Bón phân là công việc thường xuyên trong sản xuất nông nghiệp
他俩经常保持联系 要经常注意环境卫生
tā liǎ jīng cháng bǎo chí lián xì yào jīng cháng zhù yì huán jìng wèi shēng
Hai người họ thường xuyên giữ liên lạc Phải thường xuyên chú ý vệ sinh môi trường