[chù]
truất
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
支绌zhī chù
chi truất
(Khoản tiền) không đủ chi
紧绌jǐn chù
khẩn truất
thiếu hụt cung ứng
心余力绌xīn yú lì chù
tâm dư lực truất
xem 心有餘而力不足|心有余而力不足[xin1 you3 yu2 er2 li4 bu4 zu2]
岁计余绌suì jì yú chù
tuế kế dư truất
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm
相形见绌xiāng xíng jiàn chù
tương hình kiến truất
bị lu mờ khi so sánh
左支右绌zuǒ zhī yòu chù
tả chi hữu truất
lâm vào hoàn cảnh khó khăn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.