汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
组办 (zǔ bàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
组办
【組辦】
[zǔ bàn]
tổ biện
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Tổ chức chuẩn bị.
Ví dụ
组办音乐会
zǔ bàn yīn yuè huì
Tổ chức hòa nhạc.
Từ ghép
0 từ chứa “组办”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
组织筹办
~音乐会
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
组
zǔ
tổ
tổ chức, sắp xếp thành một chỉnh thể; nhóm, đội, tập hợp người hoặc vật; kết hợp, lắp ráp các bộ phận lại
办
bàn
biện
Làm, thực hiện, giải quyết công việc; Tổ chức, tiến hành một sự kiện; Xử lý, trừng phạt