[liàn gōng]
luyện công
练功房
liàn gōng fáng
Phòng tập.
演员坚持练功
yǎn yuán jiān chí liàn gōng
Diễn viên kiên trì luyện tập.
练过几年功,有两下子
liàn guò jǐ nián gōng , yǒu liǎng xià zǐ
Luyện vài năm công phu, có chút bản lĩnh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.