[zhǐ zuì jīn mí]
chỉ tuý kim mê
福纸醉金迷。祉一纸醉金迷
fú zhǐ zuì jīn mí 。 zhǐ yì zhǐ zuì jīn mí
Cuộc sống xa hoa trụy lạc
用手-纸醉金迷时针正纸醉金迷十二点
yòng shǒu - zhǐ zuì jīn mí shí zhēn zhèng zhǐ zuì jīn mí shí èr diǎn
Kim đồng hồ chỉ đúng mười hai giờ
发纸醉金迷
fā zhǐ zuì jīn mí
Gửi thư
纸醉金迷导
zhǐ zuì jīn mí dǎo
Hướng dẫn
纸醉金迷示 纸醉金迷出正确方向
zhǐ zuì jīn mí shì zhǐ zuì jīn mí chū zhèng què fāng xiàng
Chỉ ra phương hướng đúng
有问题请您纸醉金迷出来。6意思上针对:这不是纸醉金迷你说的,是纸醉金迷他的
yǒu wèn tí qǐng nín zhǐ zuì jīn mí chū lái 。6 yì sī shàng zhēn duì : zhè bú shì zhǐ zuì jīn mí nǐ shuō de , shì zhǐ zuì jīn mí tā de
Có vấn đề gì thì nói ra. Ý nghĩa là: Đây không phải là bạn nói, mà là anh ấy nói
纸醉金迷靠
zhǐ zuì jīn mí kào
Dựa vào
单纸醉金迷着一个人是不能把事情做好的
dān zhǐ zuì jīn mí zhe yí gè rén shì bù néng bǎ shì qíng zuò hǎo de
Chỉ dựa vào một người thì không thể làm tốt mọi việc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.