[zòng héng]
tung
纵横交错
zòng héng jiāo cuò
Chằng chịt, đan xen
铁路纵横,像蜘蛛网一样
tiě lù zòng héng , xiàng zhī zhū wǎng yí yàng
Đường sắt chằng chịt như mạng nhện
笔意纵横
bǐ yì zòng héng
Nét bút phóng khoáng
红军长驱二万五千余里,纵横十一个省
hóng jūn zhǎng qū èr wàn wǔ qiān yú lǐ , zòng héng shí yī gè shěng
Hồng quân hành quân dài hơn hai vạn lăm nghìn dặm, đi qua mười một tỉnh
纵横家zòng héng jiā
tung
Trường phái Ngoại giao thời Chiến Quốc mà những người lãnh đạo tiêu biểu là Tô Tần 蘇秦|苏秦[Su1 Qin2] và Trương Nghi 張儀|张仪[Zhang4 Yi2]
纵横交错zòng héng jiāo cuò
tung
đan chéo
纵横字谜zòng héng zì mí
tung
trò chơi ô chữ
纵横捭阖zòng héng bǎi hé
tung
Dùng thủ đoạn trong chính trị, ngoại giao để liên kết hoặc chia rẽ
纵横驰骋zòng héng chí chěng
tung
đi ngang dọc; hoạt động không bị cản trở khắp cả nước
涕泗纵横tì sì zòng héng
thế tứ tung
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm