[nà mǐ]
nạp mễ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
纳米材料nà mǐ cái liào
nạp mễ tài liệu
Vật liệu cấu thành từ các hạt cực nhỏ đường kính 1-50 nanomet, có các đặc tính như cường độ cao, độ dai cao, nhiệt dung riêng cao, hệ số giãn nở cao, độ dẫn điện cao, khả năng hấp thụ sóng điện từ mạnh. Có thể dùng chế tạo gốm hiệu năng cao, hợp kim đặc biệt, vật liệu hấp thụ hồng ngoại.
纳米技术nà mǐ jì shù
nạp mễ kỹ thuật
công nghệ nano
纳米比亚nà mǐ bǐ yà
nạp mễ tỷ
Namibia
纳米科学nà mǐ kē xué
nạp mễ khoa học
Khoa học nghiên cứu đặc trưng và tương tác của vật chất ở quy mô nanomet (0.1-100 nanomet), và cách khai thác các đặc trưng này. Bao gồm: tin học nano, cơ học nano, khoa học vật liệu nano, thao tác và đặc trưng hóa nguyên tử/phân tử, chế tạo nano.