[yuē tán]
ước đàm
多次约谈之后,双方达成一致意见 纪检部门约谈了有关人员
duō cì yuē tán zhī hòu , shuāng fāng dá chéng yí zhì yì jiàn jì jiǎn bù mén yuē tán le yǒu guān rén yuán
sau nhiều lần trao đổi, hai bên đã đạt được ý kiến thống nhất. Cơ quan kỷ luật đã làm việc với những người có liên quan
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.