[jiū jié]
củ kết
藤蔓纠结
téng wàn jiū jié
dây leo quấn lấy nhau
各种矛盾纠结在一起
gè zhǒng máo dùn jiū jié zài yì qǐ
mâu thuẫn chồng chất lên nhau
这些人纠结成伙,尽干坏事
zhè xiē rén jiū jié chéng huǒ , jìn gān huài shì
những người này kết bè kết đảng, chuyên làm chuyện xấu
生活的压力让我很纠结
shēng huó de yā lì ràng wǒ hěn jiū jié
áp lực cuộc sống khiến tôi rất phiền muộn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.