[xù]
nhứ
他说话太絮了
tā shuō huà tài xù le
Anh ta nói nhiều quá.
老人絮起来没个完
lǎo rén xù qǐ lái méi gè wán
Người già nói không ngừng.
絮烦xù fán
nhứ phiền
lời nói nhạt nhẽo
絮聒xù guō
nhứ quát
lời nói ồn ào; kể lể ầm ĩ
絮棉xù mián
nhứ miên
bông lót
絮窝xù wō
nhứ oa
Tổ chim, thú làm bằng cỏ khô, lông vũ...
絮絮xù xù
nhứ nhứ
lằm bằm không ngớt; kể lể mãi
絮语xù yǔ
nhứ ngữ
lải nhải không ngừng
絮说xù shuō
nhứ thuyết
nói huyên thuyên không dứt
絮叨xù dao
dài dòng; dài lời; nói mãi không vào trọng tâm
絮嘴xù zuǐ
nhứ chuỷ
lải nhải không ngừng
絮片xù piàn
nhứ phiến
mảnh bông nhỏ; một chút vật liệu kết tủa từ chất lỏng
絮球xù qiú
nhứ cầu
quả cầu lông tơ, ví dụ như quả bồ công anh
絮状物xù zhuàng wù
nhứ trạng vật
bông kết tủa; một mảnh vật liệu kết tủa từ chất lỏng