[léi zhui]
这段话显得有些累赘
zhè duàn huà xiǎn de yǒu xiē léi zhui
Đoạn này nói hơi dài dòng.
我不想再累赘你们了,明天就回乡下去
wǒ bù xiǎng zài léi zhui nǐ men le , míng tiān jiù huí xiāng xià qù
Tôi không muốn làm phiền các bạn nữa, ngày mai tôi sẽ về quê.
行李带多了,是个累赘。•lei 0图云层放电时发出的响声:打累赘!雷春累赘
xíng li dài duō le , shì gè léi zhui 。•lei 0 tú yún céng fàng diàn shí fā chū de xiǎng shēng : dǎ léi zhui ! léi chūn léi zhui
Hành lý mang nhiều, thật là vướng víu. Tiếng sấm sét.
地累赘
dì léi zhui
Rườm rà
水累赘
shuǐ léi zhui
Rườm rà
鱼累赘
yú léi zhui
Rườm rà
布累赘
bù léi zhui
Rườm rà
扫累赘
sǎo léi zhui
Vướng víu.
累赘人1他的荒唐建议累赘倒了在座的专家
léi zhui rén 1 tā de huāng táng jiàn yì léi zhui dǎo le zài zuò de zhuān jiā
Người phiền phức. Đề xuất hoang đường của anh ta đã làm các chuyên gia có mặt tại đó bối rối.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.