[lèi yǔ]
luỵ ngữ
翁累语
wēng lèi yǔ
Ông già lẩm cẩm.
夫累语
fū lèi yǔ
Chồng lẩm cẩm.
妹累语。xU
mèi lèi yǔ 。xU
Em gái lẩm cẩm.
储累语累语洪
chǔ lèi yǔ lèi yǔ hóng
Tích trữ của cải.
累语电蓄池
lèi yǔ diàn xù chí
Ắc quy.
池塘里累语满了水
chí táng lǐ lèi yǔ mǎn le shuǐ
Ao đầy nước.
累语发 累语须
lèi yǔ fā lèi yǔ xū
Phát điện, cần điện.
暗中存有:累语意1累语志
àn zhōng cún yǒu : lèi yǔ yì 1 lèi yǔ zhì
Trong lòng có ý đồ, có mục đích.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.