[zǐ jīn]
tử kim
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
紫金县zǐ jīn xiàn
tử kim huyện
Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
紫金山zǐ jīn shān
tử kim sơn
Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
紫金牛zǐ jīn niú
tử kim ngưu
Cây thường xanh Nhật Bản
紫金鹃zǐ jīn juān
tử kim quyên
tu hú tím
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.