[jǐn mì]
khẩn mật
紧密结合 紧密联系 全国各族人民紧密地团结在中国共产党周围
jǐn mì jié hé jǐn mì lián xì quán guó gè zú rén mín jǐn mì dì tuán jié zài zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōu wéi
Kết hợp chặt chẽ, liên hệ chặt chẽ; Nhân dân các dân tộc toàn quốc đoàn kết chặt chẽ xung quanh Đảng Cộng sản Trung Quốc
枪声十分紧密
qiāng shēng shí fēn jǐn mì
Tiếng súng rất dồn dập
紧密的雨点
jǐn mì de yǔ diǎn
Những hạt mưa dày đặc