[wěn]
vặn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
紊乱wěn luàn
vặn loạn
rối loạn; hỗn loạn
紊流wěn liú
vặn lưu
dòng chảy rối
有条不紊yǒu tiáo bù wěn
hữu điều bất vặn
chu đáo và kỹ lưỡng; sắp xếp một cách có phương pháp
步履紊乱bù lǚ wěn luàn
hoàn toàn rối loạn
秩然不紊zhì rán bù wěn
trật nhiên bất vặn
hoàn toàn có trật tự
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.