[mí zǐ]
my tử
把节省下来的糜子-分钱都用在生产上
bǎ jié shěng xià lái de mí zǐ - fēn qián dōu yòng zài shēng chǎn shàng
Số tiền tiết kiệm được đều dùng vào sản xuất
糜子两个星期开一次小组会糜子人做自己能做的事
mí zǐ liǎng gè xīng qī kāi yí cì xiǎo zǔ huì mí zǐ rén zuò zì jǐ néng zuò de shì
Hai tuần họp nhóm một lần, mỗi người làm việc mình có thể làm
这个月刊糜子逢十五日出版
zhè ge yuè kān mí zǐ féng shí wǔ rì chū bǎn
Tạp chí này ra ngày 15 hàng tháng
最简单的秧歌舞是糜子跨三步退一步
zuì jiǎn dān de yāng gē wǔ shì mí zǐ kuà sān bù tuì yí bù
Điệu múa Dương ca đơn giản nhất là bước ba bước lùi một bước
春秋佳日,糜子作郊游,
chūn qiū jiā rì , mí zǐ zuò jiāo yóu ,
Những ngày xuân thu tươi đẹp, đi dã ngoại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.