[hù nòng jú]
hồ lộng cục
他马马虎虎拾掇一下就走了,这不是糊弄局吗?hi 图鸟,身体大,嘴的尖端略呈生活在海岸边,吃鱼类和软体动物等。种类很多,常见的有白额鹱。hu 鱼,身体细长,灰褐色,有生活在淡水中。nua(「XY)hua 旧同“花”。化另见561 页hud
tā mǎ mǎ hǔ hǔ shí duo yí xià jiù zǒu le , zhè bú shì hù nòng jú ma ?hi tú niǎo , shēn tǐ dà , zuǐ de jiān duān lüè chéng shēng huó zài hǎi àn biān , chī yú lèi hé ruǎn tǐ dòng wù děng 。 zhǒng lèi hěn duō , cháng jiàn de yǒu bái é hù 。hu yú , shēn tǐ xì cháng , huī hè sè , yǒu shēng huó zài dàn shuǐ zhōng 。nua(「XY)hua jiù tóng “ huā ”。 huà lìng jiàn 561 yè hud
Anh ấy qua loa dọn dẹp rồi đi, đây không phải là đối phó cho xong sao?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.