[jīng líng]
tinh linh
这孩子真精灵,一说就明白了
zhè hái zi zhēn jīng líng , yì shuō jiù míng bái le
Đứa bé này thật lanh lợi, nói một lần là hiểu
精灵文jīng líng wén
tinh linh văn
Tiếng Elvish
精灵宝钻jīng líng bǎo zuàn
tinh linh bảo khoan
bảo vật của linh hồn; Silmarillion hoặc Quenta Silmarillion của J.R.R. Tolkien 托爾金|托尔金
鬼精灵guǐ jīng líng
quỷ tinh linh
Quỷ; tinh quái | Người lanh lợi mà hơi ranh mãnh | Lanh lợi mà ranh mãnh
蓝精灵lán jīng líng
lam tinh linh
Xì Trum
小精灵xiǎo jīng líng
tiểu tinh linh
yêu tinh