[guǐ jīng líng]
quỷ tinh linh
传说深山里有鬼精灵
chuán shuō shēn shān lǐ yǒu guǐ jīng líng
Truyền thuyết rằng trong núi sâu có yêu tinh
这孩子打小儿就是个鬼精灵,做买卖肯定不会吃亏
zhè hái zi dǎ xiǎo ér jiù shì gè guǐ jīng líng , zuò mǎi mài kěn dìng bú huì chī kuī
Đứa bé này từ nhỏ đã lanh lợi lắm, làm ăn buôn bán chắc chắn không thiệt
她那么鬼精灵,怎么会听信你的谎言!
tā nà me guǐ jīng líng , zěn me huì tīng xìn nǐ de huǎng yán !
Nó lanh lợi thế, sao lại tin lời nói dối của cậu!
也说鬼灵精
yě shuō guǐ líng jīng
Cũng nói là tinh ranh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.