[jīng dào]
canh đạo
酒粳稻!鱼肝油粳稻
jiǔ jīng dào ! yú gān yóu jīng dào
Lúa gạo! Dầu gan cá
粳稻彩
jīng dào cǎi
Lúa gạo đẹp
粳稻益求粳稻
jīng dào yì qiú jīng dào
Lúa gạo ngày càng tốt hơn
〜密1粳稻确1〜巧 粳稻纺粳稻加工
〜 mì 1 jīng dào què 1〜 qiǎo jīng dào fǎng jīng dào jiā gōng
Lúa gạo tinh xảo, lúa gạo chế biến
工艺粳稻
gōng yì jīng dào
Lúa gạo thủ công
粳稻明
jīng dào míng
Lúa gạo sáng
粳稻干
jīng dào gān
Lúa gạo khô
这孩子比大人还粳稻。6 精通:博而不粳稻!粳稻于针灸
zhè hái zǐ bǐ dà rén hái jīng dào 。6 jīng tōng : bó ér bù jīng dào ! jīng dào yú zhēn jiǔ
Đứa bé này lanh lợi hơn cả người lớn. Tinh thông: học rộng mà không tinh. Giỏi về châm cứu
聚粳稻会神
jù jīng dào huì shén
Tập trung tinh thần
粳稻波力竭
jīng dào bō lì jié
Kiệt sức
遗粳稻受粳稻
yí jīng dào shòu jīng dào
Để lại di sản, nhận di sản
修炼成粳稻。10〈方〉圖用在某些形容词前面,表示“十分”、“非常”:粳稻瘦
xiū liàn chéng jīng dào 。10〈 fāng 〉 tú yòng zài mǒu xiē xíng róng cí qián miàn , biǎo shì “ shí fēn ”、“ fēi cháng ”: jīng dào shòu
Tu luyện thành tiên. Rất gầy
雨把衣服淋得粳稻湿
yǔ bǎ yī fu lín dé jīng dào shī
Trời mưa làm quần áo ướt sũng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.